Nhân với 2 số giống nhau

LHA - AC   Thứ Hai, 7 tháng 10, 2019
LƯỢT XEM
Bài 1. Tính nhẩm 234 x 11.
 Giải. Thứ tự tính từ phải qua trái. Thừa số thứ nhất của phép nhân là 234, ta có dãy các chữ số: 4, 43, 32, 2. Thực hiện việc cộng hai chữ số viết trong dãy này, ta sẽ ra kết quả. Ta giữ nguyên chữ số 4 ở hàng đơn vị. Sau đó ta có 4 + 3 = 7, 3 + 2 = 5. Ta giữ nguyên số 2 đầu tiên bên phải. Ta được 234 x 11 = 2574.
  Bài 2. Tính nhẩm 4567 x 11.
 Giải. Ta liệt kê lại các dãy số cần tính tổng là: 7, 76, 65, 54, 4. Ta giữ nguyên chữ số 7 ở hàng đơn vị. Ta có 7 + 6 = 13, viết 3 nhớ 1; 6 + 5 + 1 = 12, viết 2 nhớ 1; 5 + 4 + 1 = 10, viết 0 nhớ 1; 4 + 1 = 5. Ta được 4567 x 11 = 50237. Lưu ý. Khi nhân nhẩm với 11, là số có hai chữ số 1, ta lấy liên tiếp 2 chữ số rồi tính tổng. Khi nhân nhẩm với 111, là số có 3 chữ số 1, ta sẽ có quy tắc nhẩm tương tự.
  Bài 3. Tính nhẩm 12345 x 111.
 Giải. Ta sẽ liệt kê dãy chữ số cần tính tổng là: 5, 54, 543, 432, 321, 21, 1. Ta giữ nguyên chữ số 5 ở hàng đơn vị. Ta có 5 + 4 = 9, viết 9; 5 + 4 + 3 = 12, viết 2 nhớ 1; 4 + 3 + 2 + 1 = 10, viết 0 nhớ 1; 3 + 2 + 1 + 1 = 7, viết 7; 2 + 1 = 3, viết 3; giữ nguyên số 1. Ta được 12345 x 111 = 1370295. Lưu ý. Tương tự, ta có phép nhân nhẩm với 1111.
  Bài 4. Tính nhẩm 23456 x 1111.
 Giải. Dãy chữ số cần tính tổng là: 6, 65, 654, 6543, 5432, 432, 32, 2. Ta giữ nguyên chữ số 6 ở hàng đơn vị. Ta có 6 + 5 = 11, viết 1 nhớ 1; 6 + 5 + 4 + 1 = 16, viết 6 nhớ 1; 6 + 5 + 4 + 3 + 1 = 19, viết 9 nhớ 1; 5 + 4 + 3 + 2 + 1 = 15, viết 5 nhớ 1; 4 + 3 + 2 + 1 = 10, viết 0 nhớ 1; 3 + 2 + 1 = 6; giữ nguyên số 2. Ta được 23456 x 1111 = 26059616. Lưu ý. Bây giờ ta sẽ thực hành phép nhân với số có các chữ số giống nhau. Ta sẽ sử dụng quy tắc: a x (b x c) = (a x b) x c.
Bài 5. Tính nhẩm 5678 x 22.
 Giải. Ta có 5678 x 22 = 5678 x (11 x 2) = (5678 x 11) x 2 = 62458 x 2 = 124916. Lưu ý. Ta thực hiện phép nhân nhẩm 5678 x 11 = 62458 rồi thực hiện phép nhân 62458 x 2.
 Bài 6. Tính nhẩm 1234 x 333. Giải. Ta có 1234 x 333 = 1234 x (111 x 3) = (1234 x 111) x 3 = 136974 x 3 = 410922.
logoblog

Bài viết liên quan

Nhận xét bài viết

Bài đăng phổ biến

Bộ câu hỏi trắc nghiệm toán 7

Đây là bộ câu hỏi trắc nghiệm toán 7. Các em có thể truy cập để tự ôn luyện tại nhà. Hướng dẫn làm trắc nghiệm. Để tránh áp lực và nhàm chán khi làm bài. Nó được sắp xếp theo từng chương, mỗi chương chia ra nhiều phần từ 10 đến 15 câu. Có những câu nâng cao nhằm kích thích cho các em tư duy và tìm tòi kiến thức mới. Thay vì sử dụng điện thoại để chơi game, các em cũng có thể sử dụng điện thoại để học tập, mỗi ngày chỉ dành chút thời gian để củng cố và phát triển tuy duy học toán của bản thân. Bộ câu hỏi sẽ được cập nhật và chỉnh sửa thường xuyên cho phù hợp chương trình học của các em, nếu có gì không rõ hay đáp án chưa chính xác hãy để lại lời nhắn. Cám ơn! Mời các em chọn chủ đề Chương I: Số hữu tỉ - Số thực Phần 1 Phần 2 Phần 3 Phần 4 Phần 5 Phần 6

TIN HỌC 6 - KT HỌC KỲ II [2025 - 2026]

  I. ÔN TẬP 1. Lý thuyết: Tóm tắt kiến thức từ bài 10 đến bài 16   (Kèm bài tập có đáp án) 2. Bài tập: Ôn Tập Tin Học 6 - HKII Ôn Tập Tin Học 6 - HKII Nội dung: Bài 10 đến Bài 16 | Tổng cộng 60 câu hỏi từ tài liệu TRẮC NGHIỆM (40) ĐÚNG / SAI (20) KẾT QUẢ Mức độ 1 / 40 Đang tải... QUAY LẠI TIẾP THEO Nhận định Đúng/Sai 1 / 20 Đang tải... ...

Hướng dẫn KT thực hành Tin 9

Để kiểm tra các em phải truy cập vào trang powtoon.com , tạo 1 trang giới thiệu về bản thân, có hình ảnh, văn bản kèm theo với thời lương 20 giây. (lưu ý chọn hình ảnh miễn phí). Thang điểm đánh giá bài kiểm tra thực hành 15 phút. Truy cập vào trang powtoon.com , tạo được một trang mới (5 điểm) Thêm nhân vật - Characters (1 điểm) Thêm 1 số biểu tượng - Shapes (1 điểm) Thêm văn bản - text (1 điểm) Hiệu chỉnh thời gian 20 giây (1 điểm) Trình bày đẹp, nổi bật (1 điểm)

TIN HỌC 7 - KT CUỐI HKII [2025 - 2026]

I. ÔN TẬP 1.  Xem lý thuyết tin 7 HKII 2.  Bài tập trắc nghiệm Bài tập 1  (KT cuối HKII) Bài tập 2 (KTTX lần 4) Quizz Ôn tập Tin học 7 - Hệ thống Phản hồi Tức thì Ôn tập KTTX lần 4 - Tin học lớp 7 Bài 9 - Bài 13: Bảng tính, Trình chiếu và Thuật toán BẮT ĐẦU ÔN TẬP Trắc nghiệm Đúng / Sai Đúng: 0 Sai: 0 00:00 CÂU 1 / 60 ...